베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "lợi thế" (1)
lợi thế
영어
명사advantage
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
The company’s competitive advantage is clear.
관련 단어 "lợi thế" (0)
관련 단어가 없습니다.
표현 "lợi thế" (5)
Lợi thế cạnh tranh của công ty rất rõ.
The company’s competitive advantage is clear.
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
That advantage was enough for the 36-year-old player to convert it into a win.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Israel tập trung vào các mục tiêu khác trên bộ dựa trên lợi thế tương đối.
Israel focuses on other land targets based on its relative advantage.
Khả năng siêu hành trình là một lợi thế lớn.
Supercruise capability is a great advantage.
